1.
Thành phần hoạt chất
Hoạt
chất chính: Choline
Alfoscerate . Hàm lượng và dạng
bào chế: Dung dịch tiêm 1000mg/4ml
dùng cho tiêm bắp và tiêm tĩnh mạch1. Mỗi ống tiêm 4ml chứa 1000mg Choline Alfoscerate.
2.
Chỉ định
Gliatilin được chỉ định điều
trị cho các trường hợp cụ thể sau1:
Đột
quỵ:
- Đột quỵ trong cơn cấp.
- Phục hồi chức năng thần
kinh sau đột quỵ.
Chấn
thương sọ não:
- Chấn thương sọ não trong
cơn cấp.
- Phục hồi chức năng sau chấn
thương sọ não và sau phẫu thuật thần kinh.
Sa
sút trí tuệ:
- Suy giảm trí nhớ, thờ ơ
và mất định hướng.
- Thiểu năng não bộ, hoa mắt,
nhức đầu, chóng mặt.
- Giảm hoạt động và vận động,
giảm sút sự tập trung.
- Các biểu hiện sa sút trí
tuệ trên phát sinh do: Bệnh mạch máu
não, Bệnh Alzheimer, hoặc
Bệnh lú lẫn, giảm trí nhớ người già kiểu
Alzheimer.
3.
Liều dùng và cách dùng
-
Cách dùng: Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch chậm.
-
Liều dùng: Sử dụng 1 ống đến
2 ống mỗi ngày, dùng liên tục trong 4 tuần.
Lưu
ý:
Thời gian điều trị có thể kéo dài tùy theo sự đáp ứng lâm sàng của người bệnh
hoặc theo chỉ dẫn cụ thể của bác sĩ.
4.
Chống chỉ định
Mẫn cảm với các thành phần
của thuốc (tuy nhiên chưa có thông báo lâm sàng nào về tình trạng mẫn cảm).
Phụ
nữ có thai
5.
Tác dụng không mong muốn
Choline Alfoscerate ít khi gây ra các vấn đề về khả năng dung nạp,
ngay cả khi tiến hành điều trị kéo dài2.
Thời gian đầu khi mới dùng
thuốc, người bệnh có thể bị buồn nôn2.
Nếu gặp các phản ứng không
mong muốn chưa được nêu hoặc không có trong toa hướng dẫn, người bệnh cần dừng
thuốc và thông báo ngay cho bác sĩ.
6.
Tương tác thuốc
Hiện tại chưa có báo cáo lâm sàng nào về tương
tác của Gliatilin với các loại thuốc khác
7.
Dược động học
Thuốc Gliatilin hấp thụ tốt qua cả đường uống (đạt mức 88%)
Hoạt chất dễ dàng vượt qua hàng rào máu não để
phát huy hiệu quả điều trị.