Số
đăng ký: TCT-00005-20
1.
Thành phần hoạt chất (cho 10 ml chế phẩm)
Sản
phẩm chứa 6,0 ml cao lỏng hỗn hợp dược liệu được chiết xuất từ 22,95 g các dược
liệu bao gồm:
- Bản
lam căn (Radix Isatidis): 3,00 g
- Mạch
nha (Fructus Hordei germinatus): 2,50 g
- Liên
kiều (Fructus Forsythiae suspensae): 2,50 g
- Đan
sâm (Radix et Rhizoma Salviae miltiorrhizae): 2,50 g
- Sài
hồ (Radix Bupleuri chinensis): 1,66 g
- Bạch
thược (Radix Paeoniae lactiflorae): 1,66 g
- Chỉ
thực (Fructus Aurantii immaturus): 1,66 g
- Nghệ
(Rhizoma Curcumae longae): 1,66 g
- Thần
khúc (Massa medicata fermentata): 1,66 g
- Hoắc
hương (Herba Pogostemonis): 1,66 g
- Bạch
mao căn (Rhizoma Imperatae cylindricae): 1,66 g
- Cam
thảo (Radix et Rhizoma Glycyrrhizae): 0,83 g
Thành
phần tá dược vừa đủ 10 ml gồm có: Đường trắng, acid benzoic, hương trái cây tổng
hợp dạng lỏng và nước tinh khiết.
2.
Chỉ định
Sirô
Viboga được chỉ định dùng để điều trị bệnh viêm gan cấp tính thể vàng da và
không vàng da, men gan tăng, viêm gan mạn tính kèm theo các biểu hiện lâm sàng
sau:
- Hạ
sườn đau chướng
- Ăn
uống không ngon miệng, buồn nôn
- Tinh
thần mệt mỏi
- Đại
tiện lúc loãng lúc khô
- Tiểu
tiện có màu vàng đỏ
3.
Liều dùng và cách dùng
- Cách
dùng:
+ Uống
trước khi ăn 30 phút hoặc sau khi ăn 1 giờ.
+ Bẻ
đầu ống để sử dụng và lắc kỹ trước khi dùng.
- Liều
dùng chi tiết:
+ Người
lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Uống 3 ống/lần x 2 lần/ngày.
+ Trẻ
em từ 6 tuổi đến 12 tuổi: Uống 2 ống/lần x 2 lần/ngày.
+ Trẻ
em dưới 6 tuổi: Uống 1 ống/lần x 2 lần/ngày.
4.
Chống chỉ định
-Không
sử dụng cho người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
5.
Tác dụng không mong muốn
- Hiện
tại chưa ghi nhận được báo cáo nào về phản ứng có hại của thuốc.
- Lưu
ý: Người dùng cần thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ nếu gặp phải bất kỳ phản
ứng có hại nào trong quá trình sử dụng thuốc.
6.
Tương tác thuốc
Về
tương tác và tương kỵ, người sử dụng thuốc tuyệt đối kiêng: bia, rượu, các đồ
ăn cay nóng (như ớt, tiêu...) và các chất kích thích (như cà phê, thuốc lá...).