Số đăng ký: 893210123100
1. Thành phần hoạt chất
Mỗi viên nén bao phim chứa
:
- Cao khô alkaloid Trinh nữ
hoàng cung: 80 mg (tương ứng với 2000 mg lá Trinh nữ hoàng cung - Folium
Crini latifolii) .
- Cao khô hỗn hợp: 320 mg,
tương ứng với các dược liệu :
+ Trạch tả (Rhizoma
Alismatis): 830 mg .
+ Tri mẫu (Rhizoma
Anemarrhenae): 666 mg .
+ Hoàng bá (Cortex
Phellodendri): 666 mg .
+ Ích mẫu (Herba Leonuri
japonici): 666 mg .
+ Xích thược (Radix
Paeoniae): 500 mg .
+ Đào nhân (Semen Pruni):
83 mg .
+ Nhục quế (Cortex
Cinnamomi): 8,3 mg .
- Tá dược: Eragel, lactose
monohydrat, povidon K30, sodium starch glycollat, Aerosil, magnesi stearat,
HPMC 606, HPMC 615, talc, titan dioxid, PEG 6000, màu oxyd sắt đen, màu oxyd sắt
đỏ vừa đủ cho 1 viên .
2. Chỉ định
Điều trị phì đại lành tính
tuyến tiền liệt và u xơ tử cung.
3. Liều dùng và cách dùng
- Liều dùng: Ngày uống 3 lần,
mỗi lần 2 viên .
- Cách dùng: Uống sau bữa
ăn .
- Thời gian điều trị: Uống
liên tục trong ít nhất 2 tháng.
4. Chống chỉ định
- Bí tiểu hoàn toàn do các
nguyên nhân khác .
- Phụ nữ có thai và cho con
bú.
5. Tác dụng không mong muốn
- Thuốc có thể gây ra các
tác dụng phụ nhẹ và thoáng qua như rối loạn tiêu hóa, mẩn ngứa, chóng mặt . Các
triệu chứng này thường tự hết sau 3 - 5 ngày dùng thuốc và không ghi nhận trường
hợp nào nặng đến mức phải ngừng sử dụng thuốc .
- Thuốc không ảnh hưởng đến
mạch và huyết áp .
- Thuốc không làm thay đổi
chỉ số PSA, đồng thời không gây ảnh hưởng đến huyết học và chức năng gan, thận
.
6. Tương tác thuốc
Do chưa có các nghiên cứu về
tính tương kỵ của thuốc, nhà sản xuất khuyến cáo không trộn lẫn thuốc này với
các thuốc khác.
7. Dược động học
Thông tin về Dược động học
của Tadimax không được đề cập trong tài liệu hướng dẫn sử dụng hiện tại của sản
phẩm .