
KHOA
NỘI II (NỘI
CƠ
- XƯƠNG - KHỚP) có quyết định thanh lập từ ngày 22/10/2026.
1. Tên gọi,
loại hình đơn vị
1.1. Tên gọi
- Tên đầy đủ:
Khoa Nội II (Nội cơ - xương - khớp).
- Tên gọi tắt: Khoa Nội II.
- Tên tiếng Anh: Department of Internal Medicine II.
1.2. Loại hình
Khoa Nội II (Nội cơ - xương - khớp) là khoa lâm
sàng.
2. Vị trí, chức năng,
nhiệm vụ và quyền hạn
2.1. Vị trí, chức năng
- Khoa Nội II (Nội cơ - xương
- khớp) là khoa lâm sàng thuộc Bệnh viện Y học cổ truyền Nghệ An, chịu sự quản lý
và chỉ đạo trực tiếp của Giám đốc bệnh viện.
- Khoa Nội II (Nội cơ - xương
- khớp) có chức năng khám và điều trị chuyên sâu các bệnh về cơ - xương - khớp ; điều trị các bệnh nội khoa khác bằng Y học cổ truyền, kết
hợp Y học cổ truyền với Y học hiện đại.
2.2. Nhiệm vụ
- Khám và điều trị chuyên
sâu các bệnh về cơ - xương - khớp.
-
Điều trị các bệnh nội khoa khác bằng Y học cổ truyền, kết
hợp Y học cổ truyền với Y học hiện đại.
-
Phối hợp với các khoa, phòng liên quan nghiên cứu, phát triển các phương pháp,
bài thuốc về Y học cổ truyền để điều trị các bệnh về cơ - xương - khớp.
-
Tham gia công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học, chỉ đạo tuyến và hợp tác quốc tế
trong lĩnh vực về cơ - xương - khớp theo phân công của Bệnh viện và theo quy định
của Bộ Y tế.
-
Thực hiện các nhiệm vụ khác liên quan đến khám bệnh, chữa bệnh khi có đủ điều
kiện và được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
-
Thực hiện các nhiệm vụ khác khi được Giám đốc bệnh viện phân công.
3. Danh mục kỹ thuật
Khoa Nội II (Nội cơ - xương - khớp) thực hiện danh mục kĩ thuật được cấp có thẩm quyền phê
duyệt.
4. Quy mô giường bệnh
Khoa Nội II (Nội cơ - xương -
khớp) được phân bổ 56 giường bệnh từ tổng
số 120 giường bệnh của Khoa Nội Phụ. Sau
khi thực hiện việc điều chỉnh, Khoa
Nội Phụ còn 64 giường bệnh, đảm bảo phù hợp với nhu cầu hoạt động chuyên môn và cơ cấu giường bệnh chung của bệnh viện.
5.
Cơ cấu lãnh đạo
- Cơ cấu lãnh đạo được bố trí gồm 01 Trưởng khoa, 01 phó
trưởng khoa và 01 Điều dưỡng trưởng khoa.
- Trưởng khoa : BS CKI Tô Thị Linh
- Phó trưởng khoa : BS CKI Nhữ Thị Lan
- Điều dưỡng trưởng : CNĐD Nguyễn Thị Diệu Linh
6. Phương án bố trí nhân lực
- Khoa Nội II (Nội cơ - xương -
khớp) dự kiến bố
trí 34 viên chức và người lao động, trong đó có 15 bác sĩ, 19 điều dưỡng.
|
STT
|
Họ và tên
|
Sinh ngày
|
Trình độ CM
|
Chức vụ hiện
tại
|
Dự kiến
chức vụ
|
CCHN/
GPHN
|
Phạm vi hành
nghề
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tô Thị Linh
|
29/06/1994
|
BSCKI
|
Phó trưởng Khoa
Nội Phụ
|
Trưởng khoa Nội
II
|
048238/BYT-CCHN ngày cấp 15/9/2020
|
Khám chữa bệnh bằng y học cổ truyền; Khám chữa bệnh PHCN
|
Viên chức điều
chuyển từ Khoa Nội Phụ
|
|
2
|
Nhữ
Thị Lan
|
25/02/1991
|
BSCKI
|
Bác sĩ điều trị
Khoa Nội Phụ
|
Phó trưởng khoa
Nội II
|
011970/NA-CCHN ngày cấp 15/8/2019
|
Khám chữa bệnh bằng y học cổ truyền; Khám chữa bệnh PHCN
|
Viên chức điều chuyển từ Khoa Nội Phụ
|
|
3
|
Nguyễn
Thị Đào
|
17/08/1989
|
BSCKI
|
|
|
007313/NA-CCHN ngày cấp 31/12/2015
|
Khám chữa bệnh bằng y học cổ truyền; Khám chữa bệnh PHCN
|
Viên chức điều chuyển từ Khoa Nội Phụ
|
|
4
|
Trần
Thị Hồng
|
06/08/1994
|
BSCKI
|
|
|
002333/NA-GPHN ngày cấp 20/10/2025
|
Khám bệnh, chữa bệnh Y học cổ truyền theo phụ lục số
VI, Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31/12/2023 của Bộ Y tế; Khám chữa bệnh PHCN
|
Viên chức điều chuyển từ Khoa Nội Phụ
|
|
5
|
Chu
Thị Thùy Linh
|
20/11/1996
|
BSYHCT
|
|
|
014636/NA-CCHN ngày cấp 10/6/2022
|
Khám chữa bệnh bằng y học cổ truyền; Khám chữa bệnh PHCN
|
Viên
chức điều chuyển từ Khoa Nội Nhi
|
|
6
|
Lê
Thị Kiều Linh
|
09/07/1996
|
BSYHCT
|
|
|
000097/NA-GPHN ngày cấp 01/07/2024
|
Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền; Bổ sung chuyên khoa PHCN
|
Viên
chức điều chuyển từ Khoa PHCN
|
|
7
|
Trần
Thị Thảo
|
11/01/1997
|
BSYHCT
|
|
|
016379/NA-CCHN ngày cấp 12/12/2023
|
Khám chữa bệnh bằng y học cổ truyền; Khám chữa bệnh PHCN
|
Viên chức điều chuyển từ Khoa Nội Phụ
|
|
8
|
Phạm Thị Thương
|
16/07/1998
|
BSYHCT
|
|
|
000859/NA-GPHN ngày cấp 05/11/2024
|
Khám bệnh, chữa bệnh bằng Y học cổ truyền
|
Viên
chức điều chuyển từ Khoa PHCN
|
|
9
|
Lương
Bảo Ngọc
|
22/08/2000
|
BS Y khoa
|
|
|
000687/NB-GPHN ngày cấp 13/8/2025
|
Y khoa
|
Viên chức điều chuyển từ Khoa Nội Phụ
|
|
10
|
Phạm
Đắc Cao
|
22/01/1979
|
Ths YHCT
|
|
|
004265/NA-CCHN ngày cấp 31/7/2014
|
Khám bệnh, chữa bệnh bằng YHCT; Khám chữa bệnh
PHCN
|
HĐLĐ điều chuyển từ Khoa Nội Phụ
|
|
11
|
Lương
Ngọc Khánh
|
26/10/2001
|
BSYHCT
|
|
|
|
|
Viên chức điều chuyển từ Khoa Nội Phụ
|
|
12
|
Phạm
Thị Ngọc Hà
|
20/10/1993
|
BSYHCT
|
|
|
012525/NA-CCHN ngày cấp 31/3/2020
|
Khám chữa bệnh bằng y học cổ truyền; Khám chữa bệnh PHCN
|
Viên chức điều chuyển từ Khoa Nội Phụ
|
|
13
|
Nguyễn
Thị Quỳnh Long
|
28/08/2001
|
BSYHCT
|
|
|
|
|
Viên chức điều chuyển từ Khoa Nội Phụ
|
|
14
|
Trần Thị Thùy Anh
|
15/12/1995
|
Bác sỹ CKI
|
|
|
013488/NA-CCHN
ngày cấp 31/03/2021
|
Khám chữa bệnh
bằng y học cổ truyền , khám chữa bệnh PHCN
|
Bác sỹ khoa Khám bệnh khiêm Khoa Nội II
|
|
15
|
Nguyễn Thị Trà
|
08/12/1999
|
Bác sỹ YHCT
|
|
|
|
|
|
|
16
|
Nguyễn
Thị Diệu Linh
|
26/04/1999
|
CNĐD
|
Điều dưỡng khoa
Nội Phụ
|
Điều dưỡng
trưởng khoa Nội II
|
015291/NA-CCHN ngày cấp 28/12/2022
|
Thực hiện PVCM theo quy định tại TT
26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015
|
Viên chức điều chuyển từ Khoa Nội Phụ
|
|
17
|
Đỗ
Tú Anh
|
10/08/2001
|
CNĐD
|
|
|
000166/NA-GPHN ngày cấp 03/7/2024
|
Theo quy định tại PL số XII, Thông tư số
32/2023/TT-BYT ngày 31/12/2023 của BYT
|
Viên chức điều chuyển từ Khoa Nội Phụ
|
|
18
|
Nguyễn
Thị Thùy Dung
|
27/02/2002
|
CNĐD
|
|
|
001630/NA-GPHN ngày cấp 08/5/2025
|
Điều dưỡng theo quy định tại Phụ lục số
XII, Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31/12/2023 của Bộ Y tế
|
Viên chức điều chuyển từ Khoa Nội Phụ
|
|
19
|
Đặng
Thị Anh Tú
|
02/10/1984
|
CNĐD
|
|
|
001488/NA-GPHN ngày cấp 11/4/2025
|
Điều dưỡng theo quy định tại Phụ lục số
XII, Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31/12/2023 của Bộ Y tế
|
Viên chức điều chuyển từ Khoa Nội Phụ
|
|
20
|
Nguyễn
Thị Hoà
|
01/08/2002
|
CNĐD
|
|
|
002546/NA-GPHN ngày cấp 24/11/2025
|
Điều dưỡng theo quy định tại Phụ lục số
XII, Thông tư số 32/2023/TT-BYT ngày 31/12/2023 của Bộ Y tế
|
Viên chức điều chuyển từ Khoa Nội Phụ
|
|
21
|
Lê
Thị Thu Huyền
|
10/11/2003
|
CNĐD
|
|
|
003455/NA-GPHN ngày cấp 06/4/2026
|
Điều dưỡng
|
Viên chức điều chuyển từ Khoa Nội Phụ
|
|
22
|
Nguyễn
Trần Chiến Hiệu
|
07/06/2003
|
CNĐD
|
|
|
003452/NA-GPHN ngày cấp 06/4/2026
|
Điều dưỡng
|
Viên chức điều chuyển từ Khoa Nội Phụ
|
|
23
|
Lê
Thị Ngọc Chi
|
10/06/2003
|
CNĐD
|
|
|
003457/NA-GPHN ngày cấp 06/4/2026
|
Điều dưỡng
|
Viên chức điều chuyển từ Khoa Nội Phụ
|
|
24
|
Nguyễn
Thị Châu Long
|
10/12/1976
|
Y sỹ YHCT → CNĐD
|
|
|
003244/NA-GPHN ngày cấp 05/3/2026
|
Điều dưỡng
|
Viên chức điều chuyển từ Khoa Nội Phụ
|
|
25
|
Trần
Thị Hạnh
|
25/03/1985
|
Y sỹ YHCT → CNĐD
|
|
|
003265/NA-GPHN ngày cấp 05/3/2026
|
Điều dưỡng
|
Viên chức điều chuyển từ Khoa Nội Phụ
|
|
26
|
Nguyễn
Thị Minh
|
04/07/1985
|
Y sỹ YHCT → CNĐD
|
|
|
003323/NA-GPHN ngày cấp 20/3/2026
|
Điều dưỡng
|
Viên chức điều chuyển từ Khoa Nội Phụ
|
|
27
|
Dương
Thị Hồng Vân
|
09/12/1988
|
CĐĐD
|
|
|
001724/NA-CCHN ngày cấp 30/10/2013
|
Thực hiện y lệnh của bác sỹ về điều dưỡng; Thực hiện kỹ thuật
VLTL/PHCN;
|
Viên chức điều chuyển từ Khoa Nội Phụ
|
|
28
|
Trần
Thị Phương Ly
|
06/07/1997
|
CĐĐD
|
|
|
013346/NA-CCHN ngày cấp 31/01/2021
|
Thực hiện PVCM theo quy định tại TT
26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015
|
Viên chức điều chuyển từ Khoa Nội Phụ
|
|
29
|
Hoàng
Thị Duyên
|
02/09/1999
|
CĐĐD
|
|
|
014242/NA-CCHN ngày cấp
18/01/2022
|
Thực hiện PVCM theo quy định tại TT
26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015
|
Viên chức điều chuyển từ Khoa Nội Phụ
|
|
30
|
Nguyễn
Thị Thu Hằng
|
06/10/1997
|
CĐĐD
|
|
|
011950/NA-CCHN ngày cấp 15/8/2019
|
Thực hiện PVCM theo quy định tại TT
26/2015/TTLT-BYT-BNV ngày 07/10/2015
|
Viên
chức điều chuyển từ Khoa Nội Nhi
|
|
31
|
Nguyễn
Thị Kim Anh
|
02/02/1994
|
CĐĐD
|
|
|
QY090025/CCHN-BQP ngày cấp 10/6/2020
|
Thực hiện nhiệm vụ chuyên môn điều dưỡng
|
Viên chức điều chuyển từ Khoa Nội Phụ
|
|
32
|
Lê
Thị Ngọc Hạnh
|
14/09/1992
|
Cao đẳng PHCN
|
|
|
010611/NA-CCHN ngày cấp 26/4/2018
|
Kỹ thuật viên Phục hồi chức năng
|
Viên chức điều chuyển từ Khoa Nội Phụ
|
|
33
|
Trương
Văn Ngọc
|
02/03/2003
|
CĐĐD
|
|
|
|
|
HĐLĐ điều chuyển từ Khoa Nội Phụ
|
|
34
|
Phạm Trung Tuyên
|
18/06/1991
|
CNĐD
|
|
|
004174/NA-GPHN
ngày cấp 15/9/2026
|
Điều dưỡng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.
Phương án bố trí cơ sở vật chấtKhoa Nội II (Nội cơ – xương – khớp)
được bố trí tại tầng 2
khu nhà điều trị số 7 (07 tầng), nằm trong khuôn viên Bệnh viện Y học cổ truyền
Nghệ An địa chỉ số 01, đường Tuệ Tĩnh, phường Vinh Phú, tỉnh Nghệ An. Với diện
tích 1062.1 m2 gồm 01 văn
phòng khoa; 01 phòng trưởng khoa; 01 phòng trực; 01 phòng máy; 12 buồng bệnh;
02 phòng kho.
8. Phương án bố trí
thiết bị
Hệ thống thiết bị y tế của Khoa Nội II (Nội cơ – xương – khớp) được
bố trí đầy đủ các máy móc, thiết bị đều đang trong tình trạng sử dụng tốt: máy sóng xung kích, máy điều trị
nhiệt nóng lạnh, máy từ rung nhiệt, máy sóng ngắn trị liệu, máy kéo giãn cột sống…
Thiết bị văn phòng phục vụ
cho công tác hành chính khoa như máy vi tính, máy in, bàn làm việc, tủ tài liệu
được bố trí đầy đủ.
Trong
quá trình hoạt động, bệnh viện xây dựng kế hoạch mua sắm, bổ sung thiết bị y tế,
văn phòng để đáp ứng yêu cầu hoạt động và phát triển.