Số đăng ký: 8931106284241. Thành phần hoạt chất- Mỗi lọ 2 ml dung dịch tiêm chứa hoạt chất chính là Hyoscin butylbromid với hàm lượng 40,0 mg.- Thành phần tá dược: Acid hydrobromic và nước cất pha tiê
Số đăng ký: 8931106284241. Thành phần hoạt chất- Mỗi lọ 2 ml dung dịch tiêm chứa hoạt chất chính là Hyoscin butylbromid với hàm lượng 40,0 mg.- Thành phần tá dược: Acid hydrobromic và nước cất pha tiê
Số đăng ký: 8931103370231. Thành phần hoạt chất- Thành phần hoạt chất: Aspirin với hàm lượng 81 mg.- Thành phần tá dược: Lactose khan, tinh bột tiền hồ hóa, microcrystallin cellulose, colloidal silica
Số đăng ký: VD-28105-171. Thành phần hoạt chất (tính cho 1 viên nang)- Hoàng liên (Rhizoma Coptidis): 250 mg.- Mộc hương (Radix Saussureae lappae): 250 mg.- Tá dược: Tinh bột sắn, Povidon K30, Propylp
Số đăng ký: VD-20532-141. Thành phần hoạt chất (cho 01 viên nang cứng)- 260mg cao khô dược liệu tương đương với:+ Sinh địa (Radix Rehmanniae glutinosae): 400mg+ Mạch môn (Radix Ophiopogonis japonici):
Số đăng ký: VD-32645-191. Thành phần hoạt chất (Tính cho 1 viên nang)- Bột kép hỗn hợp dược liệu (240 mg) tương đương với:+ Xuyên khung (Rhizoma Ligustici wallichii): 80 mg+ Tế tân (Asari Radix et Rhi
Số đăng ký: TCT-00159-231. Thành phần hoạt chấtMỗi viên hoàn cứng chứa các thành phần dược liệu sau:- Bạch truật (Rhizoma Atractylodis macrocephalae): 20 mg- Bạch linh (Poria): 13,4 mg- Trần bì (Peric
Số đăng ký: TCT-00192-24 Thành phần hoạt chất (tính cho 1 viên nén bao phim): - Cao đặc hỗn hợp dược liệu (Extractum): 285mg (Tương đương với: Hoàng kỳ 600mg, Đương quy 150mg, Câu kỷ tử 200mg).-
Số đăng ký: 8931105686241. Thành phần hoạt chấtAescin: 40 mg (dưới dạng sodium aescinate 39,75 mg).2. Chỉ định- Phù não do tắc mạch, xuất huyết não, chấn động não, viêm não cấp, phẫu thuật não, do chè
Số đăng ký: VN-23009-221. Thành phần hoạt chất- Yradan 5mg: Mỗi viên nén phân tán chứa hoạt chất Donepezil hydrochloride với hàm lượng 5mg.+ Tá dược gồm có: Mannitol, Low-substituted Hydroxypropyl Cel
Số đăng ký: VD-21328-141. Tên thuốc: Viên diệp hạ châu PYLANTIN® (đạt tiêu chuẩn GMP-WHO).2. Công thức cho 1 viên:- Thành phần hoạt chất: Cao đặc Diệp hạ châu đắng quy về khan: 289 mg.- Thành phần tá
Số đăng ký: 8931104488241. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất chính: Pyridoxin hydroclorid với hàm lượng 100 mg trong mỗi ống 1 ml.- Tá dược: Dinatri edetat, acid hydrocloric 0,1N và nước để pha thuốc ti
Số đăng ký: 8931100365001. Thành phần hoạt chất và dạng bào chế- Dạng bào chế: Dung dịch thuốc tiêm.- Hoạt chất: Cyanocobalamin hàm lượng 1000 mcg.- Tá dược: Natri clorid, acid hydroclorid 0,1N, nước
Số đăng ký: 8931104487241. Thành phần hoạt chất- Dược chất chính: Thiamin hydroclorid hàm lượng 100 mg trong mỗi ống 1 ml.- Tá dược: Dinatri edetat, clorobutanol (dưới dạng clorobutanol hemihydrat), d
Số đăng ký: 8931103601251. Thành phần hoạt chất Trong mỗi ống 5ml dung dịch tiêm có chứa:- Hoạt chất chính: Kali clorid với hàm lượng 500 mg.- Tá dược: Acid hydrocloric 1N và nước để pha thuốc tiêm vừ
Số đăng ký: 8937101975231. Thành phần hoạt chấtMỗi lọ Medivernol 1g chứa:- Hoạt chất chính: Ceftriaxone 1g (dưới dạng ceftriaxone sodium).- Tá dược: Sản phẩm không chứa các tá dược khác. Tuy nhiên, cầ
Số đăng ký: 8932101281001. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất chính: Bột chiết Bèo hoa dâu (Extractum Azolla Microphylla) hàm lượng 250 mg (tương đương với 3,6 gam dược liệu tự nhiên).- Tá dược: Lactose
Số đăng ký: 5291100302231. Thành phần hoạt chất- Thành phần dược chất: Mỗi viên nén chứa lovastatin 20 mg.- Tá dược: Lactose monohydrate, pregelatinised starch, microcrystalline cellulose, eurobake in