Tin tức mới nhất

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VN-20330-171. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất chính: Methylprednisolon Natri Succinat.- Hàm lượng và dạng bào chế:+ Hệ Act-O-Vial (Lọ đôi): Có dạng bột đông khô pha tiêm 40 mg/ml methylpre

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VD-35673-221. Thành phần hoạt chấtMỗi túi 500 mL có chứa:- Thành phần dược chất: Sodium Chloride 4,5 g.- Thành phần tá dược: Nước pha tiêm vừa đủ 500 mL.- Áp suất thẩm thấu: 308 mOsm/L.- H

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: TCT-00005-201. Thành phần hoạt chất (cho 10 ml chế phẩm)Sản phẩm chứa 6,0 ml cao lỏng hỗn hợp dược liệu được chiết xuất từ 22,95 g các dược liệu bao gồm:- Bản lam căn (Radix Isatidis): 3,0

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 8932000021261. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất chính: Cao khô lá thường xuân (Extractum Follium Hedera helicis Siccus).- Hàm lượng chi tiết tương ứng với các dung tích chai:+ Chai 50ml: Ch

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 5991120279231. Thành phần hoạt chất và hàm lượng- Hoạt chất chính: Mỗi viên nén chứa 5 mg diazepam.- Các thành phần khác (tá dược): Keo silica khan, magnesi stearat, talc, tinh bột ngô và

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VN-16109-131. Thành phần hoạt chất- Mỗi ống dung dịch tiêm Sciomir (dung tích 2 ml) chứa hoạt chất chính là Thiocolchicosid với hàm lượng 4 mg.- Thành phần tá dược: Natri clorid và nước cấ

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 8931100721001. Thành phần hoạt chấtMỗi viên nén bao phim SaVi Rosuvastatin 10 chứa:- Hoạt chất chính: Rosuvastatin 10 mg (dưới dạng rosuvastatin calci).- Thành phần tá dược: Dicalci phosph

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VD-36011-221. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất chính: Celecoxib 200 mg.- Tá dược: Lactose monohydrate 200, povidone K30, croscarmellose sodium, sodium lauryl sulfate, magnesium stearate, vỏ

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 1. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất: Mỗi chai 200 ml dung dịch chứa Ciprofloxacin USP 400 mg.- Tá dược: Natri clorid, Acid lactic, Acid hydroclorid, Nước cất pha tiêm.- Dạng bào chế: Dung d

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 8931104643241. Thành phần hoạt chất và tá dượcMỗi ống 4 ml dung dịch tiêm chứa:- Hoạt chất: Citicoline Natri tương đương với Citicoline 1000 mg.- Tá dược: Methylparaben, Propylparaben, Nat

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 8581100188251. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất: Piracetam 200mg/ml.- Tá dược: Natri acetat, acid acetic, nước pha tiêm.- Dạng bào chế: Dung dịch tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp hoặc tiêm truyền t

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 7301101319241. Thành phần và hàm lượng hoạt chất- Dược chất: Mỗi ống đơn liều (2ml) chứa 1 mg budesonid.- Tá dược: Dinatri edetat (dihydrat), Natri clorid, Polysorbat 80, Acid citric khan,

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 4991100273231. Thành phần hoạt chấtMỗi ống dung dịch tiêm (1 mL) chứa:- Hoạt chất: Mecobalamin 500 µg.- Tá dược: D-mannitol và nước pha tiêm.- Dạng bào chế: Dung dịch tiêm trong suốt, màu

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 8931102401001. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất chính: Mỗi viên nén chứa Methylprednisolone 4mg.- Thành phần tá dược: Lactose monohydrat, povidon K29/32, natri starch glycolat, natri docusa

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 8931103419241. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất chính: Pravastatin natri với hàm lượng 10 mg trong mỗi viên nén.- Tá dược: Microcrystalline cellulose, povidon K30, natri croscarmellose, lac

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VN-14560-121. Thành phần hoạt chấtMỗi viên nén Pariet 20mg chứa:Hoạt chất chính: Rabeprazole sodium 20 mg (tương đương với 18,85 mg rabeprazole).2. Chỉ địnhThuốc được chỉ định điều trị tro

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký:  8931100501231. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất chính: Piracetam với hàm lượng 1200 mg trong mỗi viên nén bao phim.- Tá dược: Povidon K25, colloidal silica anhydrous, croscarmellose natri,

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VD-35362-211. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất chính: Mỗi viên nén phân tán chứa Piroxicam 20mg.- Tá dược: Lactose monohydrat, Low-substituted hydroxypropyl cellulose, microcrystalline cell

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: TCT-00127-231. Thành phần hoạt chấtMỗi viên hoàn cứng của thuốc chứa các thành phần dược liệu sau:- Mã tiền chế (Semen Strychni Praeparata): 14 mg- Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae)

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VD-24303-161. Thành phần hoạt chất (Tính cho 1 viên):- Hà thủ ô đỏ (Radix Fallopiae multiflorae): 220 mg.- Cao đặc hỗn hợp dược liệu: 530 mg, tương đương với các dược liệu:+ Hy thiêm (Herb