Tin tức mới nhất

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VD-27694-171. Thành phần hoạt chất (mỗi viên)- Mã tiền chế (Semen Strychni praeparatus): 70 mg.- Quế chi (Ramulus Cinnamomi): 40 mg.- Cao khô hỗn hợp (tương đương với 460 mg dược liệu): 92

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VNCT-00002-231. Thành phần hoạt chấtMỗi gói 8 g có chứa:- Thành phần hoạt chất: Cao hỗn hợp dược liệu tương đương với:+ Ngưu nhĩ phong (Herba Daphniphylli calycini): 20 g+ La liễu (Herba P

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 8901100084001. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất: Mỗi viên nén chứa Natri Pantoprazol sesquihydrat tương đương với Pantoprazole 20 mg.- Tá dược: Mannitol 25, Crospovidone (Polyplasdone XL-10

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VD-31249-181. Thành phần hoạt chấtMỗi viên nang cứng Panaxanti chứa Cao đặc toàn phần 500 mg (tương đương với 2.210 mg dược liệu), bao gồm các dược liệu chính sau:- Sài hồ (Radix Bupleuri)

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: TCT-00193-241. Thành phần hoạt chất (trong 5 ml)- Cao hỗn hợp dược liệu (3:1): 4,33 g, tương đương với các dược liệu khô bao gồm:+ Hoàng kỳ (Radix Astragali membranacei): 2,0 g+ Thục địa (

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VD-33212-191. Thành phần hoạt chấtTrong mỗi lọ 15ml có chứa:- Thành phần hoạt chất: Dịch chiết Hoa ngũ sắc 15ml (tương đương với 15,0 g Hoa ngũ sắc - Herba Agerati conyzoides).- Thành phần

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 8931103748231. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất chính: Omeprazol natri 42,5 mg (tương đương với omeprazol 40 mg trong mỗi lọ bột đông khô).- Tá dược: Mannitol vừa đủ 1 lọ.- Dung môi đi kèm:

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 8931006354241. Thành phần hoạt chấtMỗi viên phân tán Ocetusi chứa các thành phần sau:- Paracetamol: 325 mg.- Clorpheniramin maleat: 2 mg.- Tá dược vừa đủ: 1 viên (bao gồm Crospovidon, copo

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VD-24865-16 Thành phần hoạt chất (cho 1 ống 10ml): Nước để pha thuốc tiêm: Hàm lượng 10 ml. Chỉ định: Dùng để hòa tan các thuốc tiêm bột hoặc pha loãng các chế phẩm thuốc t

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 8931142734001. Thành phần hoạt chất- Procain hydroclorid: 60 mg (trong mỗi ống 2ml, tương đương nồng độ 3%).- Thành phần tá dược: Natri metabisulfit, Acid hydroclorid, Nước cất pha tiêm vừ

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VN-19782-161. Thành phần hoạt chất- Mỗi viên nén chứa 20 mg hoặc 40 mg esomeprazole (dưới dạng magiê trihydrate).- Tá dược gồm có: Glycerol monostearate 40-55, hydroxypropyl cellulose, hyp

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VN-15719-121. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất chính: Mỗi lọ chứa esomeprazol natri 42,5 mg, tương đương với esomeprazol 40 mg.- Tá dược: Dinatri edetat và Natri hydroxyd (dùng để điều chỉn

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VN-16857-131. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất chính: Gabapentin với hàm lượng 300 mg trong mỗi viên nang cứng dùng đường uống.- Tá dược: Mỗi viên chứa tá dược gồm tinh bột ngô, lactose mon

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 3801102063231. Thành phần hoạt chất- Dược chất: Mỗi viên nén chứa Nebivolol hydrochloride 5,45 mg (tương đương với Nebivolol 5 mg).- Tá dược: Lactose monohydrate, crospovidone type A, polo

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 6901107842241. Thành phần hoạt chấtCho 100 ml dung dịch:- Thành phần hoạt chất: Natri clorid 0,9 g.- Thành phần tá dược: Nước cất pha tiêm vừa đủ 100 ml.- Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truy

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: V179-H02-191. Thành phần hoạt chất (Cho 1 viên hoàn cứng):- Cao đặc Actiso (Extractum Cynarae): 100,0 mg.- Cao đặc Rau đắng đất (Extractum Herba Glini oppositifolii): 75,0 mg.- Cao đặc Bìm

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 4001000833231. Thành phần hoạt chấtMỗi ống 2 mL dung dịch tiêm Milgamma N chứa:- Thiamine hydrochloride (Vitamin B1): 100 mg- Pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6): 100 mg- Cyanocobalamin

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VN-22995-221. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất chính: Telmisartan.- Hàm lượng: Mỗi viên nén chứa 40 mg hoặc 80 mg telmisartan.- Tá dược: Povidone, meglumine, natri hydroxide, sorbitol, magn

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 8931102199231. Thành phần hoạt chất- Dược chất chính: Methylprednisolon (dưới dạng methylprednisolon natri succinat) hàm lượng 40 mg.- Tá dược trong lọ bột đông khô: Natri dihydrogenphosph

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 5901101704001. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất chính: Mỗi viên nén bao phim chứa Trimetazidin hydroclorid 20 mg.- Thành phần tá dược: Cellulose vi tinh thể, natri croscarmellose, povidon 9