Tin tức mới nhất

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

1. Thành phần hoạt chấtDobutamin: 250 mg / 5 ml (dưới dạng dobutamin hydroclorid). Tá dược: Natri metabisulfit, natri hydroxid, polyethylene glycol 400, acid hydroclorid, nước cất pha tiêm.2. Chỉ định

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

1. Thành phần hoạt chấtTrong mỗi ống 1 ml dung dịch tiêm chứa:Adrenalin hàm lượng 1 mg. Tá dược: Complexon III, natri metabisulfit, natri clorid, acid hydrochloric và nước để pha thuốc tiêm vừa đủ 1 m

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

1. Thành phần hoạt chấtThành phần dược chất: Mỗi 5 mL dung dịch uống chứa Bromhexin hydroclorid 8 mg.Tá dược: Acid citric, đường trắng, natri benzoat, natri carboxymethylcellulose, tartrazin, dung dịc

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

1.    Thành phần hoạt chấtMagnesi hydroxyd: 800 mgNhôm hydroxyd: 400 mgSimethicon: 80 mg(Dưới dạng simethicon nhũ dịch 30% 266,67 mg)Tá dược: Cremophor RH40, HPMC 615, Natri carboxymethylcellulose, Ae

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

1.    Thành phầnMỗi gói 8 g có chứa: Ngưu nhĩ phong (Herba Daphniphylli calycini): 20 g, La liễu (Herba Polygoni hydropiperis). Thành phần tá dược: Sucrose, Dextrin, Natri benzoat vừa đủ 10 g2.    Tác

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

1. Thành phần hoạt chất Mỗi viên nang mềm Haisamin chứa: Hải sâm (Holothuria vagabunda): 200mg. Tá dược: Gồm dầu đậu nành, dầu cọ, sáp ong trắng, lecithin, gelatin, glycerin, dung dịch Sorbitol 70%, n

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

1. Thành phần hoạt chấtHoạt chất chính: Mỗi 5 ml dung dịch chứa Ambroxol hydroclorid 15 mg.Tá dược: Natri benzoat, liquid sorbitol (noncrystallising), đường trắng, sucralose, tartaric acid, hương chuố

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

1. Thành phần hoạt chấtHoạt chất chính: Gliclazide.Thuốc có hai hàm lượng:GLY4PAR 30: Mỗi viên nén phóng thích kéo dài chứa Gliclazide BP/Ph.Eur 30mg.GLY4PAR 60: Mỗi viên nén phóng thích kéo dài chứa

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

1. Thành phần hoạt chấtHoạt chất chính: Choline Alfoscerate . Hàm lượng và dạng bào chế: Dung dịch tiêm 1000mg/4ml dùng cho tiêm bắp và tiêm tĩnh mạch1. Mỗi ống tiêm 4ml chứa 1000mg Choline Alfoscerat

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

1. Thành phần hoạt chấtMỗi viên nang mềm chứa: Ginkgo Biloba Phytosome 115 mg, tương đương với chiết xuất Ginkgo biloba (bạch quả) 40 mg. Tá dược: Lecithin, sáp ong trắng, dầu thực vật hydrogen hóa, d

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

1. Thành phần hoạt chấtHoạt chất chính: Lidocain hydroclorid (dưới dạng Lidocain hydroclorid monohydrat). Tá dược: Natri clorid, natri hydroxyd, nước cất pha tiêm.2. Chỉ địnhFalipan được chỉ định tron

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

1. Thành phần hoạt chấtExforge là thuốc phối hợp liều cố định chứa hai hoạt chất hạ huyết áp: Amlodipine besylate và Valsartan. Exforge 5/80 mg: Mỗi viên chứa 5 mg amlodipine (dưới dạng amlodipine bes

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

1. Thành phần hoạt chấtMỗi ống 1 ml chứa: Diphenhydramin hydroclorid: 10,0 mg. Tá dược: Natri dihydrophosphat dihydrat, natri hydroxyd, nước cất pha tiêm vừa đủ 1 ml).2. Chỉ địnhThuốc được chỉ định tr

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

1. Thành phần hoạt chất 1 chai 50 ml chứa: Địa liền (Rhizoma Kaempferiae galangae): 2,50 gRiềng (Rhizoma Alpiniae officinarum): 2,50 gThiên niên kiện (Rhizoma Homalomenae occultae): 1,50 gHuyết giác (

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

1. Thành phần hoạt chấtMỗi viên nén bao phim AGIOSMIN chứa: Diosmin: 450 mg và Hesperidin: 50 mg2. Chỉ địnhThuốc được chỉ định trong các trường hợp sau:- Điều trị triệu chứng liên quan tới suy tĩnh mạ

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

1. Thành phần hoạt chấtMỗi viên giải phóng kéo dài chứa 30 mg hoặc 60 mg nifedipin (tương ứng với hai hàm lượng Adalat LA 30mg và Adalat LA 60mg).- Tá dược: Hypromellose, polyethylene oxide, magnesi s