Thông tin thuốc - Hướng dẫn sử dụng thuốc

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 8931102401001. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất chính: Mỗi viên nén chứa Methylprednisolone 4mg.- Thành phần tá dược: Lactose monohydrat, povidon K29/32, natri starch glycolat, natri docusa

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 8931103419241. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất chính: Pravastatin natri với hàm lượng 10 mg trong mỗi viên nén.- Tá dược: Microcrystalline cellulose, povidon K30, natri croscarmellose, lac

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VN-14560-121. Thành phần hoạt chấtMỗi viên nén Pariet 20mg chứa:Hoạt chất chính: Rabeprazole sodium 20 mg (tương đương với 18,85 mg rabeprazole).2. Chỉ địnhThuốc được chỉ định điều trị tro

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký:  8931100501231. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất chính: Piracetam với hàm lượng 1200 mg trong mỗi viên nén bao phim.- Tá dược: Povidon K25, colloidal silica anhydrous, croscarmellose natri,

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VD-35362-211. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất chính: Mỗi viên nén phân tán chứa Piroxicam 20mg.- Tá dược: Lactose monohydrat, Low-substituted hydroxypropyl cellulose, microcrystalline cell

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: TCT-00127-231. Thành phần hoạt chấtMỗi viên hoàn cứng của thuốc chứa các thành phần dược liệu sau:- Mã tiền chế (Semen Strychni Praeparata): 14 mg- Thổ phục linh (Rhizoma Smilacis glabrae)

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VD-24303-161. Thành phần hoạt chất (Tính cho 1 viên):- Hà thủ ô đỏ (Radix Fallopiae multiflorae): 220 mg.- Cao đặc hỗn hợp dược liệu: 530 mg, tương đương với các dược liệu:+ Hy thiêm (Herb

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VD-27694-171. Thành phần hoạt chất (mỗi viên)- Mã tiền chế (Semen Strychni praeparatus): 70 mg.- Quế chi (Ramulus Cinnamomi): 40 mg.- Cao khô hỗn hợp (tương đương với 460 mg dược liệu): 92

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VNCT-00002-231. Thành phần hoạt chấtMỗi gói 8 g có chứa:- Thành phần hoạt chất: Cao hỗn hợp dược liệu tương đương với:+ Ngưu nhĩ phong (Herba Daphniphylli calycini): 20 g+ La liễu (Herba P

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 8901100084001. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất: Mỗi viên nén chứa Natri Pantoprazol sesquihydrat tương đương với Pantoprazole 20 mg.- Tá dược: Mannitol 25, Crospovidone (Polyplasdone XL-10

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VD-31249-181. Thành phần hoạt chấtMỗi viên nang cứng Panaxanti chứa Cao đặc toàn phần 500 mg (tương đương với 2.210 mg dược liệu), bao gồm các dược liệu chính sau:- Sài hồ (Radix Bupleuri)

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: TCT-00193-241. Thành phần hoạt chất (trong 5 ml)- Cao hỗn hợp dược liệu (3:1): 4,33 g, tương đương với các dược liệu khô bao gồm:+ Hoàng kỳ (Radix Astragali membranacei): 2,0 g+ Thục địa (

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VD-33212-191. Thành phần hoạt chấtTrong mỗi lọ 15ml có chứa:- Thành phần hoạt chất: Dịch chiết Hoa ngũ sắc 15ml (tương đương với 15,0 g Hoa ngũ sắc - Herba Agerati conyzoides).- Thành phần

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 8931103748231. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất chính: Omeprazol natri 42,5 mg (tương đương với omeprazol 40 mg trong mỗi lọ bột đông khô).- Tá dược: Mannitol vừa đủ 1 lọ.- Dung môi đi kèm:

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 8931006354241. Thành phần hoạt chấtMỗi viên phân tán Ocetusi chứa các thành phần sau:- Paracetamol: 325 mg.- Clorpheniramin maleat: 2 mg.- Tá dược vừa đủ: 1 viên (bao gồm Crospovidon, copo

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VD-24865-16 Thành phần hoạt chất (cho 1 ống 10ml): Nước để pha thuốc tiêm: Hàm lượng 10 ml. Chỉ định: Dùng để hòa tan các thuốc tiêm bột hoặc pha loãng các chế phẩm thuốc t

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 8931142734001. Thành phần hoạt chất- Procain hydroclorid: 60 mg (trong mỗi ống 2ml, tương đương nồng độ 3%).- Thành phần tá dược: Natri metabisulfit, Acid hydroclorid, Nước cất pha tiêm vừ

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VN-19782-161. Thành phần hoạt chất- Mỗi viên nén chứa 20 mg hoặc 40 mg esomeprazole (dưới dạng magiê trihydrate).- Tá dược gồm có: Glycerol monostearate 40-55, hydroxypropyl cellulose, hyp

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VN-15719-121. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất chính: Mỗi lọ chứa esomeprazol natri 42,5 mg, tương đương với esomeprazol 40 mg.- Tá dược: Dinatri edetat và Natri hydroxyd (dùng để điều chỉn

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VN-16857-131. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất chính: Gabapentin với hàm lượng 300 mg trong mỗi viên nang cứng dùng đường uống.- Tá dược: Mỗi viên chứa tá dược gồm tinh bột ngô, lactose mon