Thông tin thuốc - Hướng dẫn sử dụng thuốc

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 8401101176241. Thành phần hoạt chất và tá dược- Hoạt chất chính: Telmisartan 40mg.- Tá dược: Natri hydroxyd, povidon, meglumin, magnesi stearat, crospovidon, mannitol.- Dạng bào chế: Viên

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VN-18777-151. Thành phần hoạt chất và tá dược- Thành phần hoạt chất: Mỗi viên nén giải phóng kéo dài Tegretol CR 200 chứa 200 mg carbamazepine.- Thành phần tá dược:+ Tá dược rã và tá dược

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 3001000368251. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất: Acetylleucine 500 mg (dạng viên nén).- Tá dược: Tinh bột mì, tinh bột ngô tiền gelatin hóa, calci carbonat, magnesi stearat, khối lượng vừa

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 8932101231001. Thành phần hoạt chấtMỗi viên nén bao phim chứa :- Cao khô alkaloid Trinh nữ hoàng cung: 80 mg (tương ứng với 2000 mg lá Trinh nữ hoàng cung - Folium Crini latifolii) .- Cao

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

1. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất: Cloxacillin 1 g dưới dạng muối cloxacillin.- Dạng bào chế: Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch, có mô tả là bột kết tinh màu trắng hoặc gần trắng.2. Chỉ

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VD-35470-211. Thành phần hoạt chấtMỗi lọ thuốc bột pha tiêm SULRAPIX 1,5g (tỷ lệ phối hợp 2:1) chứa:- Cefoperazone natri tương đương với Cefoperazone: 1 g- Sulbactam natri tương đương với

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 8901101254231. Thành phần hoạt chấtThuốc Stamlo-T là viên nén hai lớp không bao, gồm hai loại hàm lượng phối hợp cố định (FDC):- STAMLO-T 40/5: Mỗi viên nén chứa Telmisartan 40 mg và Amlod

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VN-20330-171. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất chính: Methylprednisolon Natri Succinat.- Hàm lượng và dạng bào chế:+ Hệ Act-O-Vial (Lọ đôi): Có dạng bột đông khô pha tiêm 40 mg/ml methylpre

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VD-35673-221. Thành phần hoạt chấtMỗi túi 500 mL có chứa:- Thành phần dược chất: Sodium Chloride 4,5 g.- Thành phần tá dược: Nước pha tiêm vừa đủ 500 mL.- Áp suất thẩm thấu: 308 mOsm/L.- H

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: TCT-00005-201. Thành phần hoạt chất (cho 10 ml chế phẩm)Sản phẩm chứa 6,0 ml cao lỏng hỗn hợp dược liệu được chiết xuất từ 22,95 g các dược liệu bao gồm:- Bản lam căn (Radix Isatidis): 3,0

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 8932000021261. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất chính: Cao khô lá thường xuân (Extractum Follium Hedera helicis Siccus).- Hàm lượng chi tiết tương ứng với các dung tích chai:+ Chai 50ml: Ch

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 5991120279231. Thành phần hoạt chất và hàm lượng- Hoạt chất chính: Mỗi viên nén chứa 5 mg diazepam.- Các thành phần khác (tá dược): Keo silica khan, magnesi stearat, talc, tinh bột ngô và

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VN-16109-131. Thành phần hoạt chất- Mỗi ống dung dịch tiêm Sciomir (dung tích 2 ml) chứa hoạt chất chính là Thiocolchicosid với hàm lượng 4 mg.- Thành phần tá dược: Natri clorid và nước cấ

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 8931100721001. Thành phần hoạt chấtMỗi viên nén bao phim SaVi Rosuvastatin 10 chứa:- Hoạt chất chính: Rosuvastatin 10 mg (dưới dạng rosuvastatin calci).- Thành phần tá dược: Dicalci phosph

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: VD-36011-221. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất chính: Celecoxib 200 mg.- Tá dược: Lactose monohydrate 200, povidone K30, croscarmellose sodium, sodium lauryl sulfate, magnesium stearate, vỏ

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 1. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất: Mỗi chai 200 ml dung dịch chứa Ciprofloxacin USP 400 mg.- Tá dược: Natri clorid, Acid lactic, Acid hydroclorid, Nước cất pha tiêm.- Dạng bào chế: Dung d

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 8931104643241. Thành phần hoạt chất và tá dượcMỗi ống 4 ml dung dịch tiêm chứa:- Hoạt chất: Citicoline Natri tương đương với Citicoline 1000 mg.- Tá dược: Methylparaben, Propylparaben, Nat

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 8581100188251. Thành phần hoạt chất- Hoạt chất: Piracetam 200mg/ml.- Tá dược: Natri acetat, acid acetic, nước pha tiêm.- Dạng bào chế: Dung dịch tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp hoặc tiêm truyền t

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 7301101319241. Thành phần và hàm lượng hoạt chất- Dược chất: Mỗi ống đơn liều (2ml) chứa 1 mg budesonid.- Tá dược: Dinatri edetat (dihydrat), Natri clorid, Polysorbat 80, Acid citric khan,

Media.NewsItem.ImageAlternateTextFormat

Số đăng ký: 4991100273231. Thành phần hoạt chấtMỗi ống dung dịch tiêm (1 mL) chứa:- Hoạt chất: Mecobalamin 500 µg.- Tá dược: D-mannitol và nước pha tiêm.- Dạng bào chế: Dung dịch tiêm trong suốt, màu